Bộ đề thi học kì I môn Toán Khối THCS

Câu 2: (1,5 điểm)
Hƣởng ứng phong trào “Tuổi trẻ với mùa xuân biên giới” do Liên đội
phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trƣờng THCS
Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 120 quyển sách giáo khoa, 240 quyển
truyện và 148 quyển sách tham khảo. Số sách quyên góp đƣợc sẽ đƣợc chia
đều vào các hộp. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu hộp sách? Mỗi
hộp có bao nhiêu quyển mỗi loại?
Câu 3: (2,0 điểm)
1. Trên đƣờng thẳng x vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia
gốc M đối nhau trên hình vẽ.
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên.
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích
vì sao?
pdf 166 trang Hào Phú 16/12/2024 1240
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi học kì I môn Toán Khối THCS", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi học kì I môn Toán Khối THCS

Bộ đề thi học kì I môn Toán Khối THCS
Tailieumontoan.com 
 
Sưu tầm 
 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 
MÔN TOÁN LỚP 6,7,8,9 
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
1 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2019 - 2020 
MÔN TOÁN 
Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1: Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. 
a. Cho tập hợp M = {8; 12; 14}. Cách viết nào sau đây là sai ? 
A. 14 M B. {8; 12; 14} M C. 12 M D. 14  M 
b. Kết quả của phép tính 53.54 là: 
A. 2512 B. 57 C. 512 D. 257 
c. Trong các số từ 130 đến 260 có bao nhiêu số là bội của 3? 
A. 130 B. 42 C. 43 D. 131 
d. Kết quả của phép tính x3: x là: 
A. x2 B. 12 C. x3 D. 13 
e. Giá trị của biểu thức 7 2x khi cho x = 1 là: 
A. - 10 B. 10 C. - 4 D. 4 
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai? Em hãy điền dấu “ X” vào ô thích 
hợp. 
Khẳng định Đúng Sai 
a) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0. 
b) Giá trị tuyệt đối của mọi số nguyên đều là số nguyên 
dƣơng. 
c) Hai số nguyên đối nhau thì có tổng bằng 0. 
d) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. 
Câu 3: Vẽ lại hình sau và hoàn thành các yêu cầu a, b dưới đây: 
ĐỀ 1 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
2 
A B
a. Vẽ điểm C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC. 
b. Cho AB = 2,4cm độ dài đoạn thẳng AC là bao nhiêu cm? 
B. TỰ LUẬN (7 điểm) 
Câu 1: (3 điểm) 
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) 
a) 1812.19 + 1812.12 - 1812 b) 348 - 248 : ( 4.52 + 3.23) 
2. Tìm x biết: (4x – 42). 83 = 4.84 
Câu 2: (1,5 điểm) 
Hƣởng ứng phong trào “Tuổi trẻ với mùa xuân biên giới” do Liên đội 
phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trƣờng THCS 
Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 120 quyển sách giáo khoa, 240 quyển 
truyện và 148 quyển sách tham khảo. Số sách quyên góp đƣợc sẽ đƣợc chia 
đều vào các hộp. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu hộp sách? Mỗi 
hộp có bao nhiêu quyển mỗi loại? 
Câu 3: (2,0 điểm) 
1. Trên đƣờng thẳng x vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một 
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia 
gốc M đối nhau trên hình vẽ. 
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên. 
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích 
vì sao? 
Câu 4. (0,5 điểm) 
Cho a, b là hai số tự nhiên thỏa mãn ƢCLN (a,b) = 1. Chứng minh rằng 
ab và a +b là hai số nguyên tố cùng nhau. 
Hết 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
3 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2019 - 2020 
MÔN TOÁN 
Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1: Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. 
a. Cho tập hợp M = {8; 11; 15}. Cách viết nào sau đây là sai? 
A. 11 M B. {8; 11; 15} M C. 8 M D. 8  M 
b. Kết quả của phép tính 54 : 50 là: 
A. 54 B. 53 C. 14 D. không thực hiện 
đƣợc. 
c. Trong các số từ 130 đến 260 có bao nhiêu số là bội của 9? 
A. 130 B. 14 C. 15 D. 131 
d. Kết quả của phép tính x3. x3 là: 
A. 2x3 B. x9 C. x6 D. 2x6 
e. Giá trị của biểu thức 7 2 x khi cho x = 1 là: 
A. - 8 B. 8 C. - 6 D. 6 
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?Em hãy điền Đ (đúng), S (sai) vào ô 
thích hợp. 
Khẳng định Đ S 
a) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dƣơng. 
b) Giá trị tuyệt đối của mọi số nguyên a đều lớn hơn 0. 
c) Nếu a = 8 thì số đối của a là - 8. 
d) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dƣơng thì 
bằng 0. 
ĐỀ 2 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
4 
Câu 3: Vẽ lại hình sau và hoàn thành các yêu cầu a, b dưới đây: 
F
G
a. Vẽ điểm E sao cho G là trung điểm của đoạn thẳng EF. 
b. Cho FG = 2,3cm thì độ dài EF là bao nhiêu cm? 
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) 
Câu 1: (3 điểm) 
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) 
a) 2019.19 - 2019.10 + 2019 b) 322 - 222 : ( 2.72 - 3.23) 
2. Tìm x biết: (3x – 32). 83 = 3.84 
Câu 2: (1,5 điểm) 
Hƣởng ứng phong trào “ Đông ấm cho em” do Phòng giáo dục và Đào 
tạo thành phố Hạ Long phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A4, 
7A5, 7A6 trƣờng THCS Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 125 chiếc 
chăn bông, 245 chiếc áo khoác và 135 đôi tất. Đồ dùng quyên góp đƣợc sẽ 
đƣợc chia đều vào các túi quà. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu 
túi? Mỗi túi có bao nhiêu đồ vật mỗi loại? 
Câu 3: (2,0 điểm) 
1. Trên đƣờng thẳng y vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một 
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia 
gốc M đối nhau trên hình vẽ. 
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên. 
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích 
vì sao? 
Câu 4. (0,5 điểm) 
Cho m, n là hai số tự nhiên thỏa mãn ƢCLN (m,n) = 1. Chứng minh 
rằng mn và m + n là hai số nguyên tố cùng nhau. 
Hết 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
5 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2019 - 2020 
MÔN TOÁN 
Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1: Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. 
a. Kết quả của phép tính x3: x là: 
A. x2 B. 12 C. x3 D. 13 
b. Kết quả của phép tính 53.54 là: 
A. 2512 B. 57 C. 512 D. 257 
c. Trong các số từ 130 đến 260 có bao nhiêu số là bội của 3? 
A. 130 B. 42 C. 43 D. 131 
d. Cho tập hợp M = {8; 12; 14}. Cách viết nào sau đây là sai ? 
A. 14 M B. {8; 12; 14} M C. 12 M D. 14  M 
e. Giá trị của biểu thức 7 2x khi cho x = 1 là: 
A. - 10 B. 10 C. - 4 D. 4 
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai? Em hãy điền dấu “ X” vào ô thích 
hợp. 
Khẳng định Đúng Sai 
a) Hai số nguyên đối nhau thì có tổng bằng 0. 
b) Giá trị tuyệt đối của mọi số nguyên đều là số nguyên 
dƣơng. 
c) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0. 
d) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. 
Câu 3: Vẽ lại hình sau và hoàn thành các yêu cầu a, b dưới đây: 
ĐỀ 3 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
6 
A B
a. Vẽ điểm C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC. 
b. Cho AB = 2,6 cm độ dài đoạn thẳng AC là bao nhiêu cm? 
B. TỰ LUẬN (7 điểm) 
Câu 1: (3 điểm) 
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) 
a) 1812.19 + 1812.12 - 1812 b) 348 - 248 : ( 4.52 + 3.23) 
2. Tìm x biết: (4x – 42). 83 = 4.84 
Câu 2: (1,5 điểm) 
Hƣởng ứng phong trào “Tuổi trẻ với mùa xuân biên giới” do Liên đội 
phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trƣờng THCS 
Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 120 quyển sách giáo khoa, 240 quyển 
truyện và 148 quyển sách tham khảo. Số sách quyên góp đƣợc sẽ đƣợc chia 
đều vào các hộp. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu hộp sách? Mỗi 
hộp có bao nhiêu quyển mỗi loại? 
Câu 3: (2,0 điểm) 
1. Trên đƣờng thẳng x vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một 
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia 
gốc M đối nhau trên hình vẽ. 
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên. 
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích 
vì sao? 
Câu 4. (0,5 điểm) 
Cho a, b là hai số tự nhiên thỏa mãn ƢCLN (a,b) = 1. Chứng minh rằng 
ab và a + b là hai số nguyên tố cùng nhau. 
Hết 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
7 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2019 - 2020 
MÔN TOÁN 
Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1: Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. 
a. Giá trị của biểu thức 7 2 x khi cho x = 1 là: 
A. - 8 B. 8 C. - 6 D. 6 
b. Kết quả của phép tính 54 : 50 là: 
A. 54 B. 53 C. 14 D. không thực hiện 
đƣợc. 
c. Trong các số từ 130 đến 260 có bao nhiêu số là bội của 9? 
A. 130 B. 14 C. 15 D. 131 
d. Kết quả của phép tính x3. x3 là: 
A. 2x3 B. x9 C. x6 D. 2x6 
e. Cho tập hợp M = {8; 11; 15}. Cách viết nào sau đây là sai? 
A. 11 M B. {8; 11; 15} M C. 8 M D. 8  M 
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?Em hãy điền Đ (đúng), S (sai) vào ô 
thích hợp. 
Khẳng định Đ S 
a) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dƣơng thì 
bằng 0. 
b) Giá trị tuyệt đối của mọi số nguyên a đều lớn hơn 0. 
c) Nếu a = 8 thì số đối của a là - 8. 
d) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dƣơng. 
Câu 3: Vẽ lại hình sau và hoàn thành các yêu cầu a, b dưới đây: 
ĐỀ 4 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
8 
F
G
a. Vẽ điểm E sao cho G là trung điểm của đoạn thẳng EF. 
b. Cho FG = 2,3cm thì độ dài EF là bao nhiêu cm? 
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) 
Câu 1: (3 điểm) 
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) 
a) 2019.19 - 2019.10 + 2019 b) 322 - 222 : ( 2.72 - 3.23) 
2. Tìm x biết: (3x – 32). 83 = 3.84 
Câu 2: (1,5 điểm) 
Hƣởng ứng phong trào “ Đông ấm cho em” do Phòng giáo dục và Đào 
tạo thành phố Hạ Long phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A4, 
7A5, 7A6 trƣờng THCS Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 125 chiếc 
chăn bông, 245 chiếc áo khoác và 135 đôi tất. Đồ dùng quyên góp đƣợc sẽ 
đƣợc chia đều vào các túi quà. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu 
túi? Mỗi túi có bao nhiêu đồ vật mỗi loại? 
Câu 3: (2,0 điểm) 
1. Trên đƣờng thẳng y vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một 
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia 
gốc M đối nhau trên hình vẽ. 
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên. 
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích 
vì sao? 
Câu 4. (0,5 điểm) 
Cho m, n là hai số tự nhiên thỏa mãn ƢCLN (m,n) = 1. Chứng minh 
rằng mn và m + n là hai số nguyên tố cùng nhau. 
Hết 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
9 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2019 - 2020 
MÔN TOÁN 
Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1: Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. 
a. Trong các số từ 130 đến 260 có bao nhiêu số là bội của 3? 
A. 130 B. 42 C. 43 D. 131 
b. Kết quả của phép tính x3: x là: 
A. x2 B. 12 C. x3 D. 13 
c. Cho tập hợp M = {8; 12; 14}. Cách viết nào sau đây là sai ? 
A. 14 M B. {8; 12; 14} M C. 12 M D. 14  M 
d. Kết quả của phép tính 53.54 là: 
A. 2512 B. 57 C. 512 D. 257 
e. Giá trị của biểu thức 7 2x khi cho x = 1 là: 
A. - 10 B. 10 C. - 4 D. 4 
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai? Em hãy điền dấu “ X” vào ô thích 
hợp. 
Khẳng định Đúng Sai 
a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. 
b) Hai số nguyên đối nhau thì có tổng bằng 0. 
c) Giá trị tuyệt đối của mọi số nguyên đều là số nguyên 
dƣơng. 
d) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0. 
Câu 3: Vẽ lại hình sau và hoàn thành các yêu cầu a, b dưới đây: 
ĐỀ 5 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
10 
A B
a. Vẽ điểm C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC. 
b. Cho AB = 2,4cm độ dài đoạn thẳng AC là bao nhiêu cm? 
B. TỰ LUẬN (7 điểm) 
Câu 1: (3 điểm) 
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) 
a) 1812.19 + 1812.12 - 1812 b) 348 - 248 : ( 4.52 + 3.23) 
2. Tìm x biết: (4x – 42). 83 = 4.84 
Câu 2: (1,5 điểm) 
Hƣởng ứng phong trào “Tuổi trẻ với mùa xuân biên giới” do Liên đội 
phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trƣờng THCS 
Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 120 quyển sách giáo khoa, 240 quyển 
truyện và 148 quyển sách tham khảo. Số sách quyên góp đƣợc sẽ đƣợc chia 
đều vào các hộp. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu hộp sách? Mỗi 
hộp có bao nhiêu quyển mỗi loại? 
Câu 3: (2,0 điểm) 
1. Trên đƣờng thẳng x vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một 
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia 
gốc M đối nhau trên hình vẽ. 
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên. 
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích 
vì sao? 
Câu 4. (0,5 điểm) 
Cho a, b là hai số tự nhiên thỏa mãn ƢCLN (a,b) = 1. Chứng minh rằng 
ab và a +b là hai số nguyên tố cùng nhau. 
Hết 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
11 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2019 - 2020 
MÔN TOÁN 
Thời gian làm bài: 90 phút 
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu 1: Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm. 
a. Giá trị của biểu thức 7 2 x khi cho x = 1 là: 
A. - 8 B. 8 C. - 6 D. 6 
b. Kết quả của phép tính x3. x3 là: 
A. 2x3 B. x9 C. x6 D. 2x6 
c. Trong các số từ 130 đến 260 có bao nhiêu số là bội của 9? 
A. 130 B. 14 C. 15 D. 131 
d. Kết quả của phép tính 54 : 50 là: 
A. 54 B. 53 C. 14 D. không thực hiện 
đƣợc. 
e. Cho tập hợp M = {8; 11; 15}. Cách viết nào sau đây là sai? 
A. 11 M B. {8; 11; 15} M C. 8 M D. 8  M 
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?Em hãy điền Đ (đúng), S (sai) vào ô 
thích hợp. 
Khẳng định Đ S 
a) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dƣơng thì 
bằng 0. 
b) Nếu a = 8 thì số đối của a là - 8. 
c) Giá trị tuyệt đối của mọi số nguyên a đều lớn hơn 0. 
d) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dƣơng. 
Câu 3: Vẽ lại hình sau và hoàn thành các yêu cầu a, b dưới đây: 
ĐỀ 6 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
12 
F
G
a. Vẽ điểm E sao cho G là trung điểm của đoạn thẳng EF. 
b. Cho FG = 2,3cm thì độ dài EF là bao nhiêu cm? 
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) 
Câu 1: (3 điểm) 
1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) 
a) 2019.19 - 2019.10 + 2019 b) 322 - 222 : ( 2.72 - 3.23) 
2. Tìm x biết: (3x – 32). 83 = 3.84 
Câu 2: (1,5 điểm) 
Hƣởng ứng phong trào “ Đông ấm cho em” do Phòng giáo dục và Đào 
tạo thành phố Hạ Long phát động tháng 12 năm 2019, học sinh ba lớp 7A4, 
7A5, 7A6 trƣờng THCS Trọng Điểm cùng nhau quyên góp đƣợc 125 chiếc 
chăn bông, 245 chiếc áo khoác và 135 đôi tất. Đồ dùng quyên góp đƣợc sẽ 
đƣợc chia đều vào các túi quà. Hỏi có thể chia đƣợc nhiều nhất là bao nhiêu 
túi? Mỗi túi có bao nhiêu đồ vật mỗi loại? 
Câu 3: (2,0 điểm) 
1. Trên đƣờng thẳng y vẽ hai điểm M, A sao cho AM = 3cm, N là một 
điểm thuộc tia đối của tia MA, N cách A một khoảng bằng 4cm. Kể tên hai tia 
gốc M đối nhau trên hình vẽ. 
2. Tính độ dài đoạn thẳng MN trong hình vẽ trên. 
3. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AN không? Giải thích 
vì sao? 
Câu 4. (0,5 điểm) 
Cho m, n là hai số tự nhiên thỏa mãn ƢCLN (m,n) = 1. Chứng minh 
rằng mn và m + n là hai số nguyên tố cùng nhau. 
Hết 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
13 
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 
A. TRẮC NGHIỆM 
Mã 
đề 
Câu 1 Câu 2 Câu 3 
a b c d e a b c d a b 
1 D B C A C S S Đ Đ 
Vẽ 
đúng 
hình 
4,8 cm 
2 D A B C C S S Đ S 4,6 cm 
3 A B C D C Đ S S Đ 5,2 cm 
4 C A B C D S S Đ S 4,6 cm 
5 C A D B C Đ Đ S S 4,8 cm 
6 C C B A D S Đ S S 4,6 cm 
 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 
B. TỰ LUẬN 
ĐỀ 1; 3; 5 
Câu Đáp án chi tiết Điểm 
1. 1 a) 1812.19 + 1812.12 - 1812 
 =1812. (19 +12 - 1) 0,5 
 =1812. 30 0,25 
 =54360 0,25 
 b) 348 - 248 : ( 4.52 + 3.23) 
 = 348 - 248 : ( 4.25 + 3.8) 0,25 
 = 348 - 248 : ( 100 + 24) 0,25 
 = 348 - 248 : 124 0,25 
 = 348 – 2 = 346 0,25 
1. 2 2. Tìm x biết: (4x – 42). 83 = 4.84 
 (4x – 42) = 4.84 : 83 0,25 
 4x – 42 = 4.8 
 4x – 16 = 32 
 4x = 32 + 16 0,25 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
14 
 4x = 48 0,25 
 x = 48 : 4 = 12 0,25 
2 Gọi số hộp sách có thể chia đƣợc là a ( a N* ) 0,25 
 Vì đồ quyên góp đƣợc sẽ chia đều vào các hộp nên ta có: 
120 a ; 240 a ; 148 a => a ƢC(120, 240, 148). 
Vì số đồ có thể chia đƣợc là nhiều nhất => a = ƢCLN(120, 240, 
148). 
0,5 
 Phân tích các số ra TSNT ta đƣợc kết quả là: 
120 = 23 . 3 . 5 
240 = 24 . 3 . 5 
148 = 22 . 37 
 ƢCLN(120, 240, 148) = 22 = 4 
0,25 
 Vậy có thể chia nhiều nhất đồ quyên góp thành 4 hộp. 0,25 
 Mỗi hộp có: 
+ Số sách giáo khoa là: 120 : 4 = 30 quyển 
+ Số quyển truyện là: 240 : 4 = 60 quyển 
+ Số sách tham khảo là: 148 : 4 = 37 quyển 
0,25 
3.1 1. HS vẽ đúng hình: 
x
A M N
Hai tia đối nhau gốc M là: MA và MN ( hoặc Mx) 
0,25 
0,25 
3.2 Trên tia Ax có hai điểm M, N thỏa mãn:AM < AN (3cm < 
4cm) 
 => điểm M nằm giữa hai điểm A và N => AM + MN = 
AN 
Thay AM = 3cm, AN = 4cm => MN = 1cm. 
0,5 
0,25 
0,25 
3.3 Do AM = 3cm ; MN = 1cm => AM ≠ MN 
=> M không phải là trung điểm của đoạn thẳng AN. 
0,25 
0,25 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
15 
4 Giả sử (ab, a+b) = d, trong đó d N* 
 Nếu d = 1 => Đpcm 
 Nếu d ≠ 1 
(ab, a+b) = d => ;ab d
 a b d 
Vì ab : d, (a,b) = 1=> d hoặc d 
Nếu a d mà a + b d => b d 
Do d ≠ 1 => a, b không nguyên tố cùng nhau (trái giả thiết) (1) 
 Nếu b d mà a + b d => a d 
Do d ≠ 1 => a, b không nguyên tố cùng nhau (trái giả thiết) (2) 
(1) (2) => điều giả sử là không đúng. 
=> Nếu (a,b) = 1 thì ab và a +b là hai số nguyên tố cùng nhau. 
0,5 
ĐỀ 2; 4; 6 
Câu Đáp án chi tiết Điểm 
1. 1 a) 2019.19 - 2019.10 + 2019 
 =2019. (19 - 10 + 1) 0,5 
 =2019. 10 0,25 
 =20190 0,25 
 b) 322 - 222 : ( 2.72 - 3.23) 
 = 322 - 222 : ( 2.49 - 3.8) 
 = 322 - 222 : ( 98 - 24) 
 = 322 - 222 : 74 
 = 322 - 3 = 319 
1. 2 2. Tìm x biết: (3x – 32). 83 = 3.84 
 (3x – 32) = 3.84 : 83 0,25 
 3x – 32 = 3.8 
 3x – 9 = 24 
 3x = 24 + 9 0,25 
 3x = 33 0,25 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
16 
 x = 33 : 3 = 11 0,25 
2 Gọi số túi có thể chia đƣợc là a ( a N* ) 
Vì đồ dùng quyên góp đƣợc sẽ chia đều vào các túi nên ta có: 
125 a ; 245 a ; 135 a => a ƢC(125, 245, 135). 
Vì số đồ có thể chia đƣợc là nhiều nhất => a = ƢCLN(125, 245, 
135). 
0,25 
0,5 
 Phân tích các số ra TSNT ta đƣợc kết quả là: 
125 = 53 
245 = 5. 72 
135 = 33 . 5 
 ƢCLN(125, 245, 135) = 5 
0,25 
 Vậy có thể chia nhiều nhất đồ quyên góp thành 5 túi. 0,25 
 Mỗi túi có: 
+ Số chăn bông là: 125 : 5 = 25 
+ Số áo khoác: 245 : 5 = 49 
+ Số tất là: 135 : 5 = 27 
0,25 
3.1 1. HS vẽ đúng hình: 
y
A M N
Hai tia đối nhau gốc M là: MA và MN ( hoặc My) 
0,25 
0,25 
3.2 Trên tia Ay có hai điểm M, N thỏa mãn: AM < AN (3cm < 
4cm) 
=> điểm M nằm giữa hai điểm A và N => AM + MN = AN 
Thay AM = 3cm, AN = 4cm => MN = 1cm. 
0,5 
0,25 
0,25 
3.3 Do AM = 3cm ; MN = 1cm => AM ≠ MN 
=> M không phải là trung điểm của đoạn thẳng AN. 
0,25 
0,25 
4 Giả sử (mn, m + n) = d, trong đó d N* 0,5 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
17 
 Nếu d = 1 => Đpcm 
 Nếu d ≠ 1 
(mn, m + n) = d => mn ;d
 m n d 
Vì mn ;d (a,b) = 1=> m ;d
n ;d 
Nếu m ;d mà m + n d => n ;d 
 Do d ≠ 1 => m, n không nguyên tố cùng nhau (trái giả thiết) (1) 
 Tƣơng tự với n (2) 
(1) (2) => điều giả sử là không đúng. 
=> Nếu (m,n) = 1 thì mn và m +n là hai số nguyên tố cùng 
nhau. 
Lưu ý: 
Học sinh làm bài theo cách khác với lời giải trên mà vẫn đúng thì nhóm chấm thảo 
luận và thống nhất biểu điểm. 
Trước khi chấm cần kiểm tra lại đáp án và biểu điểm và thống nhất trong nhóm 
chấm. 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
18 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2018 - 2019 
MÔN TOÁN 
Thêi gian lµm bµi: 90 phút 
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ) 
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm 
Câu 1: Số nào sau đây là số nguyên tố? 
A. 77 B. 57 C. 17 D. 9. 
Câu 2: Tổng 560 + 2.3.5 + 7 chia hết cho: 
A. 5 B. 2 C. 9 D. 3 
Câu 3: Số phần tử của tập hợp B = 20; 21; 22;.........; 100 là: 
 A.80 B.81 C.40 D.41 
Câu 4: Sắp xếp các số -15; 38; 0; -79 theo thứ tự tăng dần là: 
A. 38; 0; -15; -79 
B. -79; -15; 0; 38 
C. -15; 0; 38; -79; 
D. -79; 0; -15; -79 
Câu 5: Kết quả của phép tính x20 : x5 (x ≠ 0) viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x4 B. x100 C. x25 D. x15 
Câu 6: Cho hình vẽ 
 Khẳng định nào sau đây là sai? 
 A. Tia AB và tia AD là hai tia trùng nhau. 
 B. Tia BAvà tia BD là hai tia đối nhau. 
 C. Tia AC và tia BC là hai tia trùng nhau. 
 D. Tia CA và tia CD là hai tia đối nhau. 
Câu 7: Với 57c 
kết quả của ph p tính 236 c bằng: 
A. -236 B. -293 C. 236 D. 293 
Câu 8: 10 20x thì: 
A. x = -10 B. x = 10 C. x = 0 D. x  
Câu 9: Cho tập hợp 2 3; 5; 7A = ; . Cách viết nào sau đây là sai ? 
 A. 1 A B. 2;5  A C. 7 A D. 7 A 
Câu 10: Kết quả của ph p tính 51 - 76 bằng: 
A B C D
®Ò 1 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
19 
A. 25 B. -25 C. 127 D. -127 
Câu 11: Khẳng định nào đúng? 
A. 7560 2 và 7560  3 B. 7560 3 và 7560  5 
C. 7560 chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 D. 7560 5 và 7560  9 
Câu 12: Biểu thức: - 57 -159 + 47 + 169 có giá trị là: 
A. 20 B. 10 C. 0 D. -20 
Câu 13: Cho x -21 = -23, giá trị của x bằng : 
A. 2 B. -2 C. -44 D. 44 
Câu 14: Cho đẳng thức MN + NP = MP kết luận nào sau đây là đúng? 
A. M nằm giữa N và P 
B. P nằm giữa M và N 
C. N nằm giữa M và P 
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
Câu 15: Kết quả của ph p tính (-51) + 76 bằng: 
A. -25 B. 25 C. 127 D. -127 
Câu 16: Kết quả của phép tính x3. x2 viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x5 B. x6 C. 2x5 D. x 
PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ) 
Bài 1 : (1,5đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể) 
 a) 21.49 + 21.66 - 21.15 
 b) 2019 : {639 : [316 - (78 + 25)] } 
Bài 2 : (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết: 
 a) (3x-23).7 = 74 
 b) 12; 25; 30x x x và 0 < x < 800 
Bài 3: (2đ) 
 Vẽ hai đƣờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Trên tia Ox lấy điểm M, trên tia Ox' lấy 
điểm N, trên tia Oy lấy điểm P, trên tia Oy' lấy điểm Q 
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ? 
b) Chứng tỏ O nằm giữa M và N? 
c) Cho MN = 6 cm; MO = 3cm. Chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng MN? 
Bài 4:(0,5đ) Cho A = 4 + 42 + 43 + ...+ 419 + 420. Chứng tỏ rằng A 5 
-------------Hết------------ 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
20 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2018 - 2019 
MÔN TOÁN 
Thêi gian làm bài: 90 phút 
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ) 
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm 
Câu 1: Sắp xếp các số -16; 83; 0; -97 theo thứ tự tăng dần là: 
A. -97; 0; -16; -97 
B. -97; -16; 0; 83 
C. 83; 0; -16; -97 
D. -16; 0; 83; -97; 
Câu 2: 5 10x 
thì: 
A. x = 5 B. x = 0 C. x = -5 D. x  
Câu 3: Khẳng định nào sai ? 
A. 7560 3 B. 7560 2 C. 7560 5 D. 7560  9 
Câu 4: Số nào sau đây là số nguyên tố? 
A. 57 B. 77 C. 63. D. 19 
Câu 5: Kết quả của phép tính x10 : x5 (x ≠ 0) viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x50 B. x 5 C. x15 D. x2 
Câu 6: Cho hình vẽ 
 Khẳng định nào sau đây là sai? 
A. Tia CB và tia CA là hai tia trùng nhau. 
B. Tia CAvà tia CD là hai tia đối nhau. 
C. Tia DC và tia CB là hai tia trùng nhau. 
D. Tia BA và tia BD là hai tia đối nhau. 
Câu 7: Biểu thức: - 47 -149 + 37 + 159 có giá trị là: 
A. 20 B. -20 C. 0 D. 10 
Câu 8: Cho tập hợp 4 5; 7; 9A = ; . Cách viết nào sau đây là sai ? 
 A. 3 A B. 4; 5  A C. 7 A D. 7 A 
Câu 9: Kết quả củaph p tính (-55) + 80 bằng: 
A. -25 B. 25 C. 127 D. - 127 
A B C D
®Ò 2 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
21 
Câu 10: Cho đẳng thức CD + DE = CE, kết luận nào sau đây là đúng? 
A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
B. D nằm giữa C và E 
C. E nằm giữa C và D 
D. C nằm giữa D và E 
Câu 11: Với 57a 
thì kết quả của 226 a bằng: 
A. 169 B. -283 C. 283 D. -169 
Câu 12: Kết quả của ph p tính 55 - 80 bằng: 
A. 127 B. 25 C. -127 D. -25 
Câu 13: Cho x- (-100) = 150, giá trị của x bằng : 
 A. 150 B. -150 C. -50 D. 50 
Câu 14: Soá phaàn töû cuûa taäp hôïp B = 10; 11; 12;.........; 90 laø: 
 A. 80 B. 81 C. 40 D. 41 
Câu 15: Kết quả của phép tính x8. x4 viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x4 B. x32 C. x12 D. 2x12 
Câu 16: Tổng 560 + 15 + 6 chia hết cho: 
A. 7 B. 8 C. 5 D. 3 
PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ) 
Bài 1 : (1,5đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể) 
 a) 12.49 + 12.66 - 12.15 
 b) 2019 : {609 : [336 - (58 + 75)] } 
Bài 2 : (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết: 
 a) (2x - 33).5 = 54 
 b) 12; 25; 60x x x và 0 < x < 800 
Bài 3: (2đ) 
 Vẽ hai đƣờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại M. Trên tia Mx lấy điểm A, trên tia Mx' lấy 
điểm B, trên tia My lấy điểm C, trên tia My' lấy điểm D 
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ? 
b) Chứng tỏ M nằm giữa A và B? 
c) Cho AB = 8 cm; AM = 4cm. Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng AB? 
Bài 4: (0,5đ) Cho A = 5 + 52 + 53 + ...+ 519 + 520. Chứng tỏ rằng A 6. 
-------------Hết------------ 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
22 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2018 - 2019 
MÔN TOÁN 
Thêi gian lµm bµi: 90 phút 
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ) 
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm 
Câu 1: Kết quả của phép tính x3. x2 viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. 2x5 B. x C. x6 D. x5 
Câu 2: Kết quả của phép tính x20 : x5 (x ≠ 0) viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x25 B. x100 C. x4 D. x15 
Câu 3: Tổng 560 + 2.3.5 + 7 chia hết cho: 
A. 2 B. 5 C. 3 D. 9 
Câu 4: Sắp xếp các số -15; 38; 0; -79 theo thứ tự tăng dần là: 
A. -79; -15; 0; 38 B. -79; 0; -15; -79 C. 38; 0; -15; -79 D. -15; 0; 38; -79; 
Câu 5: Cho x -21 = -23, giá trị của x bằng : 
A. 44 B. -2 C. -44 D. 2 
Câu 6: Với 57c 
kết quả của ph p tính 236 c bằng: 
A. -293 B. 293 C. -236 D. 236 
Câu 7: 10 20x thì: 
A. x = -10 B. x = 10 C. x = 0 D. x  
Câu 8: Số phần tử của tập hợpB = 20; 21; 22;.........; 100 là: 
 A. 80 B.81 C. 40 D. 41 
Câu 9: Kết quả của ph p tính 51 - 76 bằng: 
A. 25 B. -25 C. 127 D. -127 
Câu 10: Khẳng định nào đúng? 
A. 7560 2 và 7560  3 B. 7560 3 và 7560  5 
C. 7560 5 và 7560  9 D. 7560 chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 
Câu 11: Biểu thức: - 57 -159 + 47 + 169 có giá trị là: 
A. 20 B. 10 C. 0 D. -20 
Câu 12: Cho đẳng thức MN + NP = MP kết luận nào sau đây là đúng? 
®Ò 3 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
23 
A. M nằm giữa N và P 
B. P nằm giữa M và N 
C. N nằm giữa M và P 
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
Câu 13: Cho hình vẽ 
 Khẳng định nào sau đây là sai? 
 A. Tia AB và tia AD là hai tia trùng nhau. 
 B. Tia BAvà tia BD là hai tia đối nhau. 
 C. Tia AC và tia BC là hai tia trùng nhau. 
 D. Tia CA và tia CD là hai tia đối nhau. 
Câu 14: Kết quả của ph p tính (-51) + 76 bằng: 
A. -127 B. 25 C. 127 D. -25 
Câu 15: Số nào sau đây là số nguyên tố? 
A. 9. B. 77 C. 17 D. 57 
Câu 16: Cho tập hợp 2 3; 5; 7A = ; . Cách viết nào sau đây là sai ? 
 A. 1 A B. 2;5  A C. 7 A D. 7 A 
PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ) 
Bài 1 : (1,5đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể) 
 a) 21.49 + 21.66 - 21.15 
 b) 2019 : {639 : [316 - (78 + 25)] } 
Bài 2 : (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết: 
 a) (3x-23).7 = 74 
 b) 12; 25; 30x x x và 0 < x < 800 
Bài 3: (2đ) 
 Vẽ hai đƣờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Trên tia Ox lấy điểm M, trên tia Ox' lấy 
điểm N, trên tia Oy lấy điểm P, trên tia Oy' lấy điểm Q 
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ? 
b) Chứng tỏ O nằm giữa M và N? 
c) Cho MN = 6 cm; MO = 3cm. Chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng MN? 
Bài 4:(0,5đ) 
 Cho A = 4 + 42 + 43 + ...+ 419 + 420. Chứng tỏ rằng A 5. 
-------------Hết------------ 
A B C D
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
24 
PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG 
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 6 
Năm học 2018 - 2019 
MÔN TOÁN 
Thêi gian làm bài: 90 phút 
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4đ) 
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm 
Câu 1: Cho tập hợp 4 5; 7; 9A = ; . Cách viết nào sau đây là sai ? 
 A. 3 A B. 4; 5  A C. 7 A D. 7 A 
Câu 2: Số phần tử của tập hợp B = 10; 11; 12;.........; 90 là: 
 A.80 B. 81 C. 40 D. 41 
Câu 3: Kết quả của ph p tính 55 - 80 bằng: 
A. 127 B. 25 C. -127 D. -25 
Câu 4: Cho đẳng thức CD + DE = CE, kết luận nào sau đây là đúng? 
A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
B. D nằm giữa C và E 
C. E nằm giữa C và D 
D. C nằm giữa D và E 
Câu 5: Cho x- (-100) = 150, giá trị của x bằng : 
A.150 B. -150 C. -50 D. 50 
Câu 6: Khẳng định nào sai ? 
A. 7560 3 B. 7560 5 C. 7560  9 D. 7560 2 
Câu 7: 5 10x 
thì: 
A. x = 0 B. x = -5 C. x = 5 D. x  
Câu 8: Kết quả củaph p tính (-55) + 80 bằng: 
A. -25 B. 25 C. 127 D. - 127 
Câu 9: Tổng 560 + 15 + 6 chia hết cho: 
A. 7 B. 8 C. 5 D. 3 
Câu 10: Sắp xếp các số -16; 83; 0; -97 theo thứ tự tăng dần là: 
A. -16; 0; 83; -97; 
B. -97; 0; -16; -97 
C. -97; -16; 0; 83 
D. 83; 0; -16; -97 
®Ò 4 
 Website:tailieumontoan.com 
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 
25 
Câu 11: Số nào sau đây là số nguyên tố? 
A. 57 B. 77 C. 19 D. 63. 
Câu 12: Với 57a 
thì kết quả của 226 a bằng: 
A. -169 B. 283 C. 169 D. -283 
Câu 13: Biểu thức: - 47 -149 + 37 + 159 có giá trị là: 
A. 20 B. 10 C. -20 D. 0 
Câu 14: Kết quả của phép tính x8. x4 viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x4 B. x32 C. x12 D. 2x12 
Câu 15: Kết quả của phép tính x10 : x5 (x ≠ 0) viết dƣới dạng luỹ thừa là : 
A. x50 B. x2 C. x15 D. x 5 
Câu 16: Cho hình vẽ 
 Khẳng định nào sau đây là sai? 
A. Tia CB và tia CA là hai tia trùng nhau. 
B. Tia DC và tia CB là hai tia trùng nhau. 
C. Tia CAvà t

File đính kèm:

  • pdfbo_de_thi_hoc_ki_i_mon_toan_khoi_thcs.pdf