Đề thi học sinh giỏi trường môn Toán Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Bình Giang (Có đáp án)
Câu 1 (2,0 điểm). Tính nhanh:
a) 37. 46 + 37. 54 - 700
b)
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
a) 15- = -7
b)
Câu 3 (2,0 điểm).
a) Tìm số nguyên n để có giá trị là một số nguyên.
b) Tìm các phân số lớn hơn , nhỏ hơn và có tử là -3
Câu 4 (2,0 điểm).Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz và Ot sao cho ; ;
a) Tính
b) Chứng tỏ tia Ot là tia phân giác của
Câu 5 (2,0 điểm).
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học sinh giỏi trường môn Toán Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Bình Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học sinh giỏi trường môn Toán Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Bình Giang (Có đáp án)
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 120 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm). Tính nhanh:
a) 37. 46 + 37. 54 - 700
b)
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
a) 15- = -7
b)
Câu 3 (2,0 điểm).
a) Tìm số nguyên n để có giá trị là một số nguyên.
b) Tìm các phân số lớn hơn , nhỏ hơn và có tử là -3
Câu 4 (2,0 điểm). Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz và Ot sao cho ; ;
a) Tính
b) Chứng tỏ tia Ot là tia phân giác của
Câu 5 (2,0 điểm).
a) Cho tổng . Chứng minh rằng 1 < S < 2
b) Cho phân số ( ). Tìm n để A là phân số tối giản.
–––––––– Hết ––––––––
Họ tên học sinh:Số báo danh:..
Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM THI HSG TRƯỜNG
NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
(2 điểm)
a) 37. 46 + 37. 54 – 700
= 37.(46 + 54) – 700
0,25
= 37. 100 – 700
0,25
= 3700 - 700
0,25
= 3000
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2 điểm)
a) 15- = -7
= 15 - (-7)
0,25
= 22
0,25
x - 3 = 22 hoặc x - 3 = -22
0,25
Giải tìm được x = 25 hoặc x = -19
0,25
b)
5(x+3) = -4(1-x)
0,25
5x +15 = - 4 +4x
0,25
5x - 4x = - 4 - 15
0,25
x = - 19
0,25
Câu 3
(2 điểm)
a) Để A có giá trị là một số nguyên thì
0,25
Do nên ,
0,25
hay n là ước của 3, Ư(3) = {-1; 1; -3; 3}
0,25
Vậy n {-1; 1; -3; 3}
0,25
b) Gọi các phân số cần tìm có dạng là
Ta có:
0,25
18 < x < 24
0,25
x {19; 20; 21; 22; 23}
0,25
Vậy các phân số cần tìm là:
0,25
Câu 4
(2 điểm)
- Ta có:
- Vẽ hình
0,5
a) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, có ,
Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
0,25
Ta có:
0,25
0,25
b) - Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox có:
Tia Oy nằm giữa tia Ox và Ot
400 +
= 600 – 400 = 200
0,25
- Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox có:
Tia Ot nằm giữa tia Ox và Oz
600 +
= 800 – 600 = 200
0,25
- Ta có: = 200
= 200
= 400
= =
Tia Ot là tia phân giác của góc yOz
0,25
Câu 5
(2 điểm)
a) Ta có: >
0,25
S > =
0,25
Ta có: <
0,25
S < =
Vậy 1 < S < 2
0,25
b) Để A là phân số tối giản thì ƯCLN (n+1; n- 3) = 1
ƯCLN ((n-3) + 4; n- 3) = 1
0,25
Do 4 2, nếu n - 3 2 thì (n-3) + 4 2,
khi đó ƯCLN ((n-3)+4; n- 3)1 A không tối giản (Trái đề bài)
0,25
Nên n - 3 2, hay n - 3 là số lẻ n là số chẵn
0,25
Vậy n là số chẵn thì A là phân số tối giản
0,25
File đính kèm:
de_thi_hoc_sinh_gioi_truong_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2015_2016.doc

