Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Phòng GD&ĐT Bình Giang
Câu 1 (2,5 điểm)
1. Cân bằng và hoàn thiện các phương trình sau:
a) Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
b) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
c) Fe3O4 + Al Fe + Al2O3
d) Al2(SO4)3 + NaOH → Na2SO4 + Al(OH)3
2. Có 4 khí : O2 , H2 , CO2 và N2 đựng trong 4 lọ riêng biệt. Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết mỗi lọ khí và viết phản ứng hóa học.
Câu 2 (1,5 điểm)
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16.
a) Tính số hạt mỗi loại của nguyên tử X
b) Tìm nguyên tử khối của X, biết mp ≈ mn ≈ 1,013 đvC
c) Tính khối lượng bằng gam của X, biết khối lượng của 1 nguyên tử C là: 1,9926 x 10-23 gam và C = 12 đvC
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Phòng GD&ĐT Bình Giang

ĐỀ CHÍNH THỨC PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 (Thời gian làm bài: 120 phút) Câu 1 (2,5 điểm) 1. Cân bằng và hoàn thiện các phương trình sau: a) Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O b) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O c) Fe3O4 + Al Fe + Al2O3 d) Al2(SO4)3 + NaOH → Na2SO4 + Al(OH)3 2. Có 4 khí : O2 , H2 , CO2 và N2 đựng trong 4 lọ riêng biệt. Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết mỗi lọ khí và viết phản ứng hóa học. Câu 2 (1,5 điểm) Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. a) Tính số hạt mỗi loại của nguyên tử X b) Tìm nguyên tử khối của X, biết mp ≈ mn ≈ 1,013 đvC c) Tính khối lượng bằng gam của X, biết khối lượng của 1 nguyên tử C là: 1,9926 x 10-23 gam và C = 12 đvC Câu 3 (3.0 điểm) 1. Hợp chất A có khối lượng phân tử nặng gấp 31,5 lần khí Hiđrô được tạo bởi Hiđrô và nhóm nguyên tử XOy (hóa trị I). Biết % khối lượng O trong A bằng 76,19%. Hợp chất B tạo bởi một kim loại M và nhóm hiđroxit (OH). Hợp chất C tạo bởi kim loại M và nhóm XOy có phân tử khối là 213. Xác định công thức của A, B, C. 2. Nung m gam thuốc tím chứa 10% tạp chất (không phản ứng) thu được 10,08 lít khí (đktc) thu được hỗn hợp chất rắn X. Tính m biết hiệu suất phản ứng (H = 80%). Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp X. Câu 4 (3,0 điểm) 1. Đốt cháy 36 gam FeS2 với 13,44 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thu được 28 gam hỗn hợp rắn X và V lít hỗn hợp khí Y. Biết sơ đồ phản ứng: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 a. Xác định các chất có trong X và Y. b. Tính hiệu suất phản ứng và thành phần % thể tích các khí có trong Y (các khí được đo cùng điều kiện). 2. Cho 63,2 gam hỗn hợp gồm R và RxOy nung nóng phản ứng vừa đủ với khí CO sau phản ứng thu được 17,92 lít khí (đktc) và m gam chất rắn. Chất rắn thu được cho phản ứng với dung dịch axit HCl dư thấy thoát ra 20,16 lít khí (đktc). a. Tính m b. Tìm kim loại R (C=12, O=16, H=1, S=32, K=19, N=14, Cl=35,5, Fe=56, Mg=24, Na=23, Mn= 55) –––––––– Hết –––––––– Họ tên thí sinh:Số báo danh: Chữ kí giám thị 1: Chữ kí giám thị 2:
File đính kèm:
de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_truong_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_h.doc