Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Bình Giang (Có đáp án và biểu điểm)
Câu 3 (2 điểm): Có 4 bình rỗng có thể tích và khối lượng như nhau. Mỗi bình đựng một trong những khí sau: H2, O2, N2, CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hãy cho biết:
- Lượng chất trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích?
- Số phân tử trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích?
- Khối lượng khí có trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích?
Câu 4 (3điểm): Cho 44,8 gam sắttácdụngvới 49 gam dung dịchaxit H2SO4loãng.
- Tính thể tích khí H2thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
- Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
Câu 5 (1điểm): Có 4 lọ đậy kín, mỗi lọ đựng một trong những khí sau: Oxi, nitơ, không khí, cacbonic. Làm thế nào để nhận biết được chất khí trên?Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có).
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Bình Giang (Có đáp án và biểu điểm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD&ĐT Bình Giang (Có đáp án và biểu điểm)

PHÒNG GD & ĐT BÌNH GIANG ───────────── ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8 (Thời gian làm bài: 120 phút) ────────────────── Câu 1 (2điểm): Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau, cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào? a) Thuỷ ngân (II) oxit + hidroThuỷ ngân + Nước b) Sắt + axit Clohidric (HCl) Sắt(II) Clorua (FeCl2) + khí hidro c) Sắt (II) oxit + hidroSắt + Nước d) Magie + axit Clohidric (HCl) Magiê Clorua (MgCl2) + khí hidro e) Natrioxit+ Nước Natrihidroxit (NaOH) f) Bari cacbonat (BaCO3) Barioxit + khí cacbonic g) Canxioxit +Nước Canxihidroxit ( Ca(OH)2) h) Canxicacbonat (CaCO3) Canxioxit + khí cacbonic Câu 2 (2 điểm): Em hãy điền công thức hóa học của axit tương ứng với các gốc axit vào ô trống trong bảng và gọi tên chúng. Gốc axit Công thức hoá học của axit Tên axit = SO4 = CO3 -Cl º PO4 Câu 3 (2 điểm): Có 4 bình rỗng có thể tích và khối lượng như nhau. Mỗi bình đựng một trong những khí sau: H2, O2, N2, CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hãy cho biết: Lượng chất trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích? Số phân tử trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích? Khối lượng khí có trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích? Câu 4 (3điểm): Cho 44,8 gam sắttácdụngvới 49 gam dung dịchaxit H2SO4loãng. Tính thể tích khí H2thu được ở điều kiện tiêu chuẩn Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam? Câu 5 (1điểm): Có 4 lọ đậy kín, mỗi lọ đựng một trong những khí sau: Oxi, nitơ, không khí, cacbonic. Làm thế nào để nhận biết được chất khí trên?Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có). ─────── Hết ──────── Họ tên thí sinh:..Số báo danh:. Chữ kí giám thị 1:Chữ kí giám thị 2:.. Hướng dẫn – Đáp án biểu điểm Câu Điểm 1 a) HgO + H2 Hg + H2O b) Fe + HCl FeCl2 + H2 c) FeO + H2 Fe + H2O d) Mg + HCl MgCl2 + H2 e) Na2O+ H2O NaOH f) BaCO3 Ba(OH)2 + CO2 g) CaO + H2O Ca(OH)2 h) CaCO3CaO + CO2 Mỗi ý đúng được 0,25đ 2 Gốc axit Công thức hoá học của axit Tênaxit = SO3 - N2O5 - Br º PO4 H2SO3 HNO3 HBr H3PO4 Axitsunfurơ Axitnitric Axitbromhidric Axitphotphoric Mỗi công thức và tên gọi viết đúng được 0,5đ 3 Số mol các chất khí bằng nhau Vìn=V22,4 (V bằng nhau, do đó n bằng nhau) 0,75đ Số phân tử khí trong mỗi bình là bằng nhau Vìn=A6.1023 (n bằng nhau nên A bằng nhau) 0,75đ Khối lượng khí có trong các bình không bằng nhau Vì m = n. M (M khác nhau nên m khác nhau) 0,5đ 4 Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (1) 0,5đ nFe=44,856=0,8 mol;nH2SO4=4998=0,5 (mol) 0,5đ VìnFe=0,8 mol>nH2SO4=0,5 (mol) =>H2SO4hết, Fe dư 0,5đ Theo PTHH (1): nH2=nH2SO4=0,5 (mol) =>VH2=0,5.22,4=11,2 (lít) 0,5đ Fe là chất dư =>nFe(dư)= 0,8 – 0,5 = 0,3 (mol) 0,5đ =>mFe=0,3.56=16,8 (gam) 0,5đ 5 - Đánh số thứ tự vào mỗi lọ từ 1 đến 4 - Dẫn các khí qua bình đựng dung dịch nước vôi trong + Khí làm nước vôi trong bị vẩn đục dày: CO2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,25đ + Khí mà để 1 thời gian nước vôi trong bị vẩn đục mỏng: Không khí 0,25đ + Không có hiện tượng gì là: N2, O2 - Hai khí còn lại dung tàn đóm còn hồng để thử + Khí làm que đóm bùng cháy: O2 0,25đ + Khí còn lại là: N2 0,25đ
File đính kèm:
de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_truong_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_h.docx