Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 9 (Có đáp án)

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm).

Câu 6 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

a) 36,4 2,05                                                  b) 2,55 : 0,5                           

c) 5 giờ 15 phút + 6 giờ 36 phút                    d) 24 phút 5 giây – 18 phút 58 giây

Câu 7 (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

 a)   4m 5cm = ......... m                                   b) 3,15 tấn = ..............kg

c) 3m2 6dm2 = ........dm2                                  d)      giờ = ............. phút

Câu 8 (2 điểm):

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 36m, đáy bé là 22m, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.

  1. Tính diện tích thửa ruộng đó.
  2. Người ta dành 20% diện tích đất để trồng hoa, tính diện tích đất trồng hoa.
doc 2 trang Huy Khiêm 06/10/2023 3660
Bạn đang xem tài liệu "Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 9 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 9 (Có đáp án)

Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 9 (Có đáp án)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề này gồm 8 câu, 1 trang)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
	Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1 (1 điểm). Chữ số 2 trong số thập phân 196, 724 có giá trị là:
A. 	B. 	C. 
Câu 2 (1 điểm). Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,75	B. 0,34	C. 3,4	
Câu 3 (1 điểm). 25% của 520kg là:
A. 13kg	B. 130kg	C. 208kg
Câu 4 (1 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 0,027km = .............. m là:
A. 0,27	B. 2,7	C. 27
Câu 5 (1 điểm). Một hình tròn có bán kính là 8cm. Chu vi của hình tròn là:
A. 50,24cm	B. 25,12cm	C. 12,56cm
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 6 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 36,4 2,05	b) 2,55 : 0,5	
c) 5 giờ 15 phút + 6 giờ 36 phút	d) 24 phút 5 giây – 18 phút 58 giây
Câu 7 (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 a) 4m 5cm = ......... m	b) 3,15 tấn = ..............kg
c) 3m2 6dm2 = ........dm2	d) giờ = ............. phút
Câu 8 (2 điểm):
Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 36m, đáy bé là 22m, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.
Tính diện tích thửa ruộng đó.
Người ta dành 20% diện tích đất để trồng hoa, tính diện tích đất trồng hoa.
------------------Hết-------------------
 HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TIẾNG VIỆT
(Hướng dẫn chấm gồm 1 trang)
Câu
Đáp án
Điểm
1
(1 điểm)
C. 
1 điểm
2
(1 điểm)
A. 0,75
1 điểm
3
(1 điểm)
B. 130kg
1 điểm
4
(1 điểm)
C. 27
1 điểm
5
(1 điểm)
A. 50,24cm
1 điểm
6
(2 điểm)
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a) 74,62
b) 5,1
c) 11 giờ 51 phút
d) 5 phút 7 giây
2 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
7
(1 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
 a) 4m 5cm = 4,05 m	
b) 3,15 tấn = 3150kg
c) 3m2 6dm2 = 306dm2	
d) giờ = 15 phút
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
8
(2 điểm)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
 (m)
a) Diện tích thửa ruộng hình thang là:
 (m2)
b) Diện tích đất trồng hoa là:
 841 20 : 100 = 168,2 (m2)
 Đáp số: a) 841m2
 b) 168,2 m2
0,25 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm
-----------------Hết----------------

File đính kèm:

  • docde_danh_gia_hoc_sinh_tieu_hoc_mon_toan_de_9_co_dap_an.doc