Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 6 (Có đáp án)

PHẦN I:  TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1 (1 điểm). Ghi lại chữ cái A, B (hoặc C) đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau:

            a) Chữ số 5 trong số 2,152 có giá trị là :

                        A.                     B.                   C.

 b) Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là:       

                        A. 35 %                      B. 80%                     C. 75%

Câu 2 (1 điểm). Ghi lại chữ đặt trước giá trị đúng của x trong biểu thức: x + = 1                               A. x =                                B. x =

Câu 3 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 5370kg = ... tấn                                        b) 123dm2 5cm2 = ...... cm2

            c) 8m3 57dm3 = … m3                                  d) 1giờ 24phút = … giờ

Câu 4 (1 điểm). Đúng ghi Đ sai ghi vào ô trống.

 

                         2giờ 25 phút 3 = 7giờ 15 phút                           3,25 giờ = 3 giờ 25 phút 

 

Câu 5. (1 điểm) Viết kết quả đúng của bài toán sau vào chỗ chấm:

            Khi ta gấp đôi cạnh của một hình lập phương thì thể tích của nó sẽ tăng lên gấp…lần.

 

doc 3 trang Huy Khiêm 06/10/2023 3860
Bạn đang xem tài liệu "Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 6 (Có đáp án)

Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 6 (Có đáp án)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề này gồm 08 câu, 01 trang)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Ghi lại chữ cái A, B (hoặc C) đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau:
 	a) Chữ số 5 trong số 2,152 có giá trị là :
 	A. 	 B. C. 
 b) Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là:       
   	A. 35 %          	 B. 80%             	C. 75%
Câu 2 (1 điểm). Ghi lại chữ đặt trước giá trị đúng của x trong biểu thức: x + = 1	A. x = 	B. x = 
Câu 3 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5370kg = ... tấn	b) 123dm2 5cm2 = ...... cm2
	c) 8m3 57dm3 =  m3	d) 1giờ 24phút =  giờ 
Câu 4 (1 điểm). Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống.
	 	 15,3% + 9,5% = 24,8% 	1
	 2giờ 25 phút 3 = 7giờ 15 phút 	3,25 giờ = 3 giờ 25 phút 
Câu 5. (1 điểm) Viết kết quả đúng của bài toán sau vào chỗ chấm:
 	Khi ta gấp đôi cạnh của một hình lập phương thì thể tích của nó sẽ tăng lên gấplần.
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 6 (2 điểm ). Đặt tính rồi tính:
a) 34,56 + 27,92      	 b) 56 - 7,89        c) 567,8 27        d) 1411,12 : 56,9
Câu 7 (1 điểm) 
Một hình tam giác có độ dài đáy là 6,5 dm, chiều cao tương ứng là 32 cm. Tính diện tích tam giác với đơn vị đo là đề-xi-mét vuông.
Câu 8 (2 điểm) 
Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 45 phút, đến B lúc 12 giờ 30 phút với vận tốc là 42 km/giờ. Tính độ dài quãng đường AB.
---------- Hết------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN
 (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
(1điểm)
a. B
0,5 điểm
b. C
0,5 điểm
Câu 2
(1điểm)
A
1 điểm
Câu 3
(1điểm)
a. (0,25 điểm) 5370 kg = 0,537 tấn
0,25 điểm
b. (0,25 điểm) 123dm2 5cm2 = 12305 cm2
0,25 điểm
c. (0,25 điểm) 8m3 57dm3 = 8,057 m3
 0,25 điểm
d. (0,25 điểm) 1giờ 24phút = 1,4 giờ
 0,25 điểm
Câu 4
(1điểm)
a. (0,25 điểm) Đ 
 0,25 điểm 
b. (0,25 điểm) S 
 0,25 điểm
c. (0,25 điểm) Đ 
 0,25 điểm
d. (0,25 điểm) S 
 0,25 điểm
Câu 5
(1điểm)
8 
 1điểm
Câu 6
(1điểm)
 a, (0,5 điểm) 
+
34,56
27,92
62,48
0,5 điểm
b, (0,5 điểm) 
-
56
 7,89
 48,11
0,5 điểm
c, (0,5 điểm) 
 567,8
 27
 39746 
 11356
 15330,6
Tính hai tích riêng đúng cho 0,25 điểm
- Tích chung đúng cho 0,25 điểm
d, ( 0,5 điểm ) 125,5,2 52,3
 2092 2,4
 000
Hai bước thực hiện cho 0,25 điểm.
- Kết quả cuối cùng cho 0,25 điểm.
Câu 7
(1 điểm)
 Đổi : 32 cm = 3,2 dm
0,25 điểm 
 Diện tích tam giác đó là : 
0,5 điểm
 6,5 3,2 : 2 = 10,4 (dm2)
 Đáp số : 10,4 dm2
0,25 điểm
Câu 8
(2 điểm)
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là :
0,25 điểm 
 12 giờ 30 phút – 7 giờ 45 phút = 4 giờ 45 phút
0,5 điểm
 4 giờ 45 phút = 4,75 giờ
0,25 điểm 
Độ dài quãng đường AB là : 
0,25 điểm 
 42 4,75 = 199,5 (km)
0,5 điểm 
 Đáp số : 199,5 km.
0,25 điểm 
	Lưu ý : 
	HS làm bài theo cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.
------------- Hết------------

File đính kèm:

  • docde_danh_gia_hoc_sinh_tieu_hoc_mon_toan_de_6_co_dap_an.doc