Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 4 (Có đáp án)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu 1 (1 điểm). Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau:
a, Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5 ; B. 6,0 ; C . 0,35 ; D. 0,6
b, Chữ số 7 trong số 56,079 có giá trị là :
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 2 ( 1điểm ) Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau:
a, Kết quả của phép tính
A. ; B. ; C . ; D.
b , Một lớp học có 12 nữ và 20 nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam.
A. 18% B. 30 % C. 60 % D. 80%
Câu 3 ( 1điểm )
a, Cho các số 43,638 ; 42,836 ; 43,368 ; 42,638. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b, Kết quả của phép tính X - là :…..
Câu 4 ( 1 điểm ) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 8007 cm3 = .......dm3 là :
A. 8,07 B. 8,007 C. 8,7 D. 0,87
Câu 5 (1 điểm )
Hình lập phương có cạnh bằng 5cm. Diện tích toàn phần hình lập phương là
A. 25 cm2 B. 100 cm2 C. 125 cm2 D. 150 cm2
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 4 (Có đáp án)

ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC MÔN :TOÁN Thời gian làm bài :60 phút (Đề này gồm 8 câu, 01 trang ) PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ) Câu 1 (1 điểm). Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau: a, Phân số viết dưới dạng số thập phân là: A. 3,5 ; B. 6,0 ; C . 0,35 ; D. 0,6 b, Chữ số 7 trong số 56,079 có giá trị là : A. ; B. ; C. ; D. Câu 2 ( 1điểm ) Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu sau: a, Kết quả của phép tính A. ; B. ; C . ; D. b , Một lớp học có 12 nữ và 20 nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam. A. 18% B. 30 % C. 60 % D. 80% Câu 3 ( 1điểm ) a, Cho các số 43,638 ; 42,836 ; 43,368 ; 42,638. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. b, Kết quả của phép tính X - là :.. Câu 4 ( 1 điểm ) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 8007 cm3 = .......dm3 là : A. 8,07 B. 8,007 C. 8,7 D. 0,87 Câu 5 (1 điểm ) Hình lập phương có cạnh bằng 5cm. Diện tích toàn phần hình lập phương là A. 25 cm2 B. 100 cm2 C. 125 cm2 D. 150 cm2 PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu 6 (2 điểm). Đặt tính rồi tính a) 578,69 + 281,78 b) 70, 375 – 25,826 c) 75, 54 x 39 d) 308 ,85 : 14,5 Câu 7 (2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm a , 2035 g = .kgg b, 37 dam2 25 m2 = m2 c,13 m3 2 dm3 = .m3 d, 1 giở 24 phút = ..phút Câu 8 (1 điểm). Một hình tam giác có cạnh đáy dài 24 cm, chiều cao tương ứng bằng 13 cm. a, Tính diện tích tam giác đó. b, Người ta mở rộng thêm đáy 8 cm .Hãy tính diện tích phần tăng thêm? Hết. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN :TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang ) Câu Đáp án Điểm Câu 1 ( 1điểm ) a, ( 0,5 điểm ) D 0,5 điểm b ,( 0,5 điểm B 0,5 điểm Câu 2 ( 1điểm ) a, ( 0,5 điểm ) D 0,5 điểm b ,( 0,5 điểm C 0,5 điểm Câu 3 ( 1điểm ) a, ( 0,5 điểm ) Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 42,638 ; 42,836 ; 43,368 ; 43,638 0,5 điểm b ,( 0,5 điểm X = 0,5 điểm Câu 4 ( 1điểm ) B ( 1điểm ) Câu 5 ( 1điểm ) D ( 1điểm ) Câu 6 ( 2điểm ) a, ( 0,5 điểm ) Kết quả : 860,47 0,5 điểm b, ( 0,5 điểm ) Kết quả : 44, 549 0,5 điểm c, ( 0,5 điểm ) Tích riêng thứ nhất : 67986 Tích riêng thứ hai 22662 Tích chung : 294 ,06 Tích hai tích riêng đúng cho 0,25 điểm - tích chung đúng cho 0,25 điểm d, ( 0,5 điểm ) Kết quả : 21,3 Hai bước thực hiện cho 0,25 điểm - kết quả cuối cùng cho 0,25 điểm Câu 7 ( 2 điểm) a, ( 0,5 điểm ) 2035 g = 2.kg 35 g ( 0,5 điểm ) b, ( 0,5 điểm ) 37 dam2 25 m2 = 3725 m2 ( 0,5 điểm ) c, ( 0,5 điểm ) 13 m3 2 dm3 = 13002 dm3 ( 0,5 điểm ) d, ( 0,5 điểm ) 2,5 giờ = 150 phút ( 0,5 điểm ) Câu 8 ( 1 điểm ) a, ( 0,5 điểm ) Diện tích tam giác đó là: 24 x13: 2= 156 ( cm2 ) b, ( 0,5 điểm ) Phần diện tích tăng thêm có dạng hình tam giác có chung chiều cao với hình tam giác ban đầu Diện tích phần tam giác tăng thêm là: 8 x 13 : 2 = 52 (cm2 ) Đáp số :a, 156 cm2 b, 52 cm 2 ( HS có thể giải cách khác vẫn cho điểm tối đa HS không phải vẽ hình Toàn bài thiếu đáp số trừ 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) ( 0,25 điểm ) 0,25 điểm -------------Hết--------------
File đính kèm:
de_danh_gia_hoc_sinh_tieu_hoc_mon_toan_de_4_co_dap_an.doc