Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 3 (Có đáp án)

I. Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)

         Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 (1 điểm). Phân số  viết dưới dạng số thập phân là :

         A.  3,5                        B.   0,6                     C.  6,0 

Câu 2 (1 điểm). Số thập phân 0,5 được viết dưới tỉ số phần trăm là:

  1. 5%.                       B. 50%.                      C.  500%.                   

Câu 3 (1 điểm). Một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5m. Thể tích bể nước đó là:

      A: 7 m3                       B: 1,05 m3                   C. 10,5 m3

Câu 4 (1 điểm). 1giờ 15 phút = …  giờ . Có kết quả là:

     A. 1,15 giờ                 B. 1,25 giờ                  C. 1,35 giờ                  

Câu 5 (1 điểm). Một phép chia có thương là 4 số dư là 5. Tổng số bị chia, số chia và số dư bằng 70. Tính số bị chia và số chia.

   A. 57 và 13                                    B. 52 và 12                              C. 56 và 14

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Câu 6 (2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a/ 7890kg  =    . . .   tấn.                               b/ 4m3  59dm3    =    . . .     m3 

c)   5,75km =    . . .     m.                             d) m2             =      . . .  dm2

doc 2 trang Huy Khiêm 07/10/2023 4300
Bạn đang xem tài liệu "Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 3 (Có đáp án)

Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 3 (Có đáp án)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề này gồm 8 câu, 02 trang)
I. Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
 Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (1 điểm). Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
 	A. 3,5 B. 0,6 C. 6,0 
Câu 2 (1 điểm). Số thập phân 0,5 được viết dưới tỉ số phần trăm là:
5%.	B. 50%.	C. 500%.	
Câu 3 (1 điểm). Một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5m. Thể tích bể nước đó là:
 A: 7 m3 B: 1,05 m3 	 C. 10,5 m3
Câu 4 (1 điểm). 1giờ 15 phút =  giờ . Có kết quả là:
 A. 1,15 giờ B. 1,25 giờ C. 1,35 giờ 
Câu 5 (1 điểm). Một phép chia có thương là 4 số dư là 5. Tổng số bị chia, số chia và số dư bằng 70. Tính số bị chia và số chia.
 A. 57 và 13 B. 52 và 12 C. 56 và 14
II. Phần tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (2 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 7890kg = . . . tấn.	 b/ 4m3 59dm3 = . . . m3 
c) 5,75km = . . . m. 	 d) m2 = . . . dm2
Câu 7 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
 a/ 12 giờ 16 phút + 14 giờ 15 phút b. 45 - 32,7
 c/3,89 x 2,8 d/ 17 giờ 4 phút : 4 
Câu 8 (1 điểm). Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m và chiều cao 4m. Người ta quét vôi trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng. Tính dịên tích quét vôi biết diện tích các cửa là 8,5m2 
-------------------- Hết---------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN : TOÁN
( Hướng dẫn chấm gồm 1 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) 
 Khoanh vào mỗi đáp án đúng được 1điểm. 
Câu
1
2
3
4
5
Khoanh vào chữ cái
B
B
C
B
A
II.. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 6: ( 2 điểm): Mỗi số điền đúng 0,5 điểm 
a. 7,89 b. 4059 c. 5750 d. 60
Câu 7: ( 2 điểm). Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm: 
 a. 16 giờ 31 phút b. 12,3 c. 10,892 d. 4 giờ 16 phút
Câu 8: ( 1 điểm) 
 Bài giải 
Diện tích xung quanh của phòng học là:
 ( 6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 ( m2 ) (0,25điểm)
 Diện tích trần phòng học là:
 6 x 4, 5 = 27 ( m2 ) (0,25điểm)
 	Diện tích cần quét vôi là: 
 84 + 27 – 8,5 = 102,5( m2 ) (0,25điểm)
 Đáp số : 102,5 m2 (0,25điểm)
-------------------- Hết---------------------

File đính kèm:

  • docde_danh_gia_hoc_sinh_tieu_hoc_mon_toan_de_3_co_dap_an.doc