Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 7 (Có đáp án)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (1 điểm). Chữ số 7 trong số thập phân 26,076 thuộc hàng nào?
A. Hàng nghìn B. Hàng phần mười
C. Hàng phần nghìn D. Hàng phần trăm
Câu 2 (1 điểm). 28,7 + 79,56 = ..............số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 108,26 B . 1082,6 C. 824,3 D. 366,5
Câu 3 (1 điểm). Số thập phân gồm: Hai mươi đơn vị, mười lăm phần một trăm viết là:
A. 2015 B. 20,15 C. 201,5 D. 20,015
Câu 4 (1 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm của: 67,12m2 = .................dm2 là:
A. 6,712 B. 6712 C. 671,2 D. 0,6712
A. 2 bán kính B. 3 bán kính
C. 4 bán kính D. 5 bán kính
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề đánh giá học sinh tiểu học môn Toán - Đề 7 (Có đáp án)

ĐỀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 60 phút (Đề này gồm 8 câu, 1 trang) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Ghi lại chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1 (1 điểm). Chữ số 7 trong số thập phân 26,076 thuộc hàng nào? A. Hàng nghìn B. Hàng phần mười C. Hàng phần nghìn D. Hàng phần trăm Câu 2 (1 điểm). 28,7 + 79,56 = ..............số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 108,26 B . 1082,6 C. 824,3 D. 366,5 Câu 3 (1 điểm). Số thập phân gồm: Hai mươi đơn vị, mười lăm phần một trăm viết là: A. 2015 B. 20,15 C. 201,5 D. 20,015 Câu 4 (1 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm của: 67,12m2 = .................dm2 là: A. 6,712 B. 6712 C. 671,2 D. 0,6712 A O C Câu 5 (1 điểm). Trên hình tròn bên đã vẽ bao nhiêu bán kính? B E A. 2 bán kính B. 3 bán kính C. 4 bán kính D. 5 bán kính PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm). Câu 6 (2 điểm). Đặt tính rồi tính a) 256,7 + 17,32 b) 201,5 - 199,34 c) 42,5 4,2 d) 172,2: 14 Câu 7 (2 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5740cm2 = ...........dm2 ...........cm2 b) 3,71dm3 = ..........cm3 c) 3,45 dam = ..............m d) 4 phút rưỡi = ......phút....giây Câu 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC có độ dài đáy BC là 15 cm, chiều cao hạ từ đỉnh A xuống đáy BC bằng 5cm. a/ Tính diện tích hình tam giác ABC. b/ Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = 1/2 MC. Tính diện tích tam giác ABM. --------------Hết------------------ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) Câu Đáp án Điểm Câu 1 D 1 Câu 2 A 1 Câu 3 B 1 Câu 4 B 1 Câu 5 C 1 Câu 6 (2 điểm) a/(0,5 điểm): 274,02 0,5 b/(0,5 điểm): 2,16 0,5 c/(0,5 điểm): 178,5 0,5 d/(0,5 điểm): 12,3 0,5 Câu 7 (2 điểm a/(0,5 điểm): 5740cm2 = 57dm2 40cm2 0,5 b/(0,5 điểm): 3,71dm3 = 3710cm3 0,5 c/(0,5 điểm): 3,45 dam = 34,5m 0,5 d/ (0,5 điểm): 4 phút rưỡi = 4phút 30giây 0,5 Câu 8 (1 điểm a/ Diện tích hình tam giác ABC là: A 15 x 5 : 2 = 37,5(cm2) 0,5 M HS vẽ hình C B 0,5 b/ Xét 2 tam giác BAM và BAC có: + Chung đường cao hạ từ đỉnh B xuống đáy AC + Vì AM=1/2 MC nên đáyAM=1/3 đáy AC Vậy diện tích tam giác BAM=1/3 diện tích tam giác BAC Diện tích tam giác ABM là: 37,5 x 1/3 = 12,5(cm2) Đáp số: a/37,5(cm2) b/12,5(cm2) ---------------Hết---------------
File đính kèm:
de_danh_gia_hoc_sinh_tieu_hoc_mon_toan_co_dap_an.doc