Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Bài: Liên kết ion - Nguyễn Lê Trà My

BÀI HỌC

SỰ HÌNH THÀNH ION

PHÂN LOẠI ION

Mỗi tổ chọn 2 thành viên tham gia.

Mỗi tổ giữ 1 tổ ong, một thành viên đi tìm ong đưa về đúng tổ, 1 thành viên ghi nội dung kiến thức lên bảng.

Thời gian cho trò chơi là 4 phút.

ppt 52 trang Hào Phú 12/03/2025 560
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Bài: Liên kết ion - Nguyễn Lê Trà My", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Bài: Liên kết ion - Nguyễn Lê Trà My

Bài giảng Hóa học Lớp 10 - Bài: Liên kết ion - Nguyễn Lê Trà My
BÀI GIẢNG MÔN HÓA HỌC LỚP 10 
LIÊN KẾT ION 
GV: Nguyễn Lê Trà My 
SĐT: 0931999747 
Email: tramynguyenle89@gmail.com 
Tháng 11, năm 2020 
Cuộc 
thi 
Giáo 
viên 
Dạy 
Giỏi 
Cấp 
Trường 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM 
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN 
MỜI CÁC EM XEM ĐOẠN VIDEO 
TÌNH HUỐNG SAU ĐÂY 
GIỚI THIỆU 
Bài mới 
BÀI HỌC 
Liên kết ion 
Nội dung bài học 
D 
Chia lớp thành 2 cụm (mỗi cụm 4 nhóm) 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
NHIỆM VỤ 
- Thiết kế mô hình nguyên tử (đã thực hiện tại nhà) 
- Hoàn thành nội dung phiếu học tập vào khung của mô hình 
19+ 
e 
e 
e 
e 
e 
 K 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
20+ 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
Ca 
e 
e 
8+ 
e 
e 
O 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
Cl 
17+ 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
- Treo mô hình của nhóm lên bảng, chọn 4 nhóm tương ứng với 4 mô hình độc lập. 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
D 
Chia lớp thành 8 nhóm 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
Số e LNC của nguyên tử nguyên tố của nhóm? 
Xác định khí hiếm gần nhất với nguyên tử nguyên tố của nhóm? 
Để đạt cấu hình e bền vững của khí hiếm gần nhất, nguyên tử có khuynh hướng nhường/nhận bao nhiêu e? 
Tính số p và số e của nguyên tử sau khi nhường/ nhận e để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm. 
Viết quá trình hình thành ion từ nguyên tử tương ứng. 
PHIẾU HỌC TẬP 
D 
Hoạt động 1 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
D 
Nhóm 1 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
19+ 
e 
e 
e 
K 
e 
e 
e 
e 
e 
- 1e LNC 
- Ar 
- Nhường 1e 
- e: 18, p: 19 
e 
e 
+ 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
K → + 1e 
D 
Nhóm 2 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
20+ 
e 
e 
e 
e 
Ca 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
- 2e LNC 
- Ar 
- Nhường 2e 
- e: 18, p: 20 
2+ 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
Ca → + 2e 
D 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
8+ 
e 
e 
e 
O 
e 
e 
e 
e 
e 
- 6e LNC 
- Ne 
- Nhận 2e 
- e: 12, p: 10 
2- 
Nhóm 3 
O + 2e → 
D 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
17+ 
e 
e 
e 
Cl 
e 
e 
e 
e 
e 
- 7e LNC 
- Ar 
- Nhận 1e 
- e: 18, p: 17 
e 
e 
- 
e 
e 
e 
e 
e 
e 
Nhóm 4 
Cl + 1e → 
D 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
Khái niệm ion 
Khi nguyên tử nhường hay nhận electron nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion . 
D 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
Trò chơi 
TRÒ CHƠI 
PHÂN LOẠI ION 
II 
D 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
BÀI HỌC 
THỂ LỆ 
Mỗi tổ chọn 2 thành viên tham gia. 
Mỗi tổ giữ 1 tổ ong, một thành viên đi tìm ong đưa về đúng tổ, 1 thành viên ghi nội dung kiến thức lên bảng. 
Thời gian cho trò chơi là 4 phút. 
PHÂN LOẠI ION 
II 
D 
ION DƯƠNG 
ION ÂM 
ION ĐƠN NGUYÊN TỬ 
ION ĐA NGUYÊN TỬ 
Na + 
Ba 2+ 
O 2- 
S 2- 
Mg 2+ 
Cl - 
Fe 3+ 
Br - 
Cu + 
Ca 2+ 
I - 
SO 4 2- 
NH 4 + 
F - 
NO 3 - 
OH - 
D 
TRÒ CHƠI 
HAI 
NỬA 
YÊU THƯƠNG 
Chia lớp thành 2 cụm, mỗi cụm có 4 nhóm 
Các nhóm tiến hành ghép các nửa trái tim sao cho đúng 
Mục đích trò chơi: Tìm hiểu kiến thức về tên gọi của ion 
Sau thời gian 4 phút, các nhóm di chuyển kết quả theo vòng tròn trong cụm, sau đó theo dõi slide để chấm điểm giữa các nhóm 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
PHÂN LOẠI ION 
II 
Thời gian diễn ra trò chơi 4 phút (song song với trò chơi ong về tổ) 
D 
HOẠT ĐỘNG 
2 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
PHÂN LOẠI ION 
II 
Na + 
Cation Natri 
Ba 2+ 
Cation Bari 
Mg 2+ 
Cation Magie 
Fe 3+ 
Cation Sắt (III) 
O 2- 
Anion oxit 
Cl - 
Anion clorua 
Br - 
Anion bromua 
S 2- 
Anion sunfua 
Cu + 
Cation Đồng (I) 
Ca 2+ 
Cation Canxi 
I - 
Anion iotua 
F - 
Anion florua 
SO 4 2- 
Anion sunfat 
OH - 
Anion hiđroxit 
NO 3 - 
Anion nitrat 
NH 4 + 
Cation amoni 
PHÂN LOẠI ION 
DỰA VÀO ĐIỆN TÍCH 
Na + 
Ba 2+ 
Mg 2+ 
Fe 3+ 
Cation Natri 
Cation Bari 
Cation Magie 
Cation Sắt (III) 
O 2- 
Cl - 
Br - 
S 2- 
Anion oxit 
Anion clorua 
Anion bromua 
Anion sunfua 
DỰA VÀO THÀNH PHẦN 
Cu + 
Ca 2+ 
I - 
F - 
Cation Đồng (I) 
Cation Canxi 
Anion iotua 
Anion florua 
SO 4 2- 
OH - 
NO 3 - 
NH 4 + 
Anion sunfat 
Anion hiđroxit 
Anion nitrat 
Cation amoni 
Ion dương 
Ion âm 
Ion đơn nguyên tử 
Ion đa nguyên từ 
Đọc tên Cation kim loại 
Cation + tên kim loại 
Đọc tên anion phi kim 
Anion + tên gốc axit 
HƯỚNG VỀ QUẢNG NAM THÂN YÊU 
Na + 
Cl - 
11+ 
+ 
- 
17+ 
 Phân tử NaCl 
Phương trình hóa học: 2Na + Cl 2 → 2NaCl 
 2 x 1e 
SỰ 
HÌNHTHÀNHNaCl 
Nguyên tử Na 
Nguyên tử Cl 
D 
BÀI HỌC 
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO 
(3 phút) 
Các nhóm mang thẻ ion của mình đi tìm và kết hợp với ion khác tạo thành hợp chất 2 nguyên tử 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
PHÂN LOẠI ION 
II 
LIÊN KẾT ION 
III 
Sau khi tạo hợp chất, hãy dán 2 thẻ ion lên bảng và nhanh chóng quay về nhóm thảo luận để giải thích sự tạo thành hợp chất trên. 
Lưu ý: Chỉ chọn hợp chất được tạo thành từ 4 nhóm nhanh nhất, sau khi các nhóm đã tạo hợp chất trên bảng thì 8 nhóm tiến hành thảo luận để giải thích? 
D 
BÀI HỌC 
Hoạt động 
3 
SỰ HÌNH THÀNH ION 
I 
PHÂN LOẠI ION 
II 
LIÊN KẾT ION 
III 
Bài giải 
Ca (Z=20): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 
O(Z=8): 
 1s 2 2s 2 2p 4 
O + 2e → O 2- 
Ca → Ca 2+ + 2e 
ÁP DỤNG 
Viết sơ đồ 
hình thành liên kết 
phân tử CaO 
Bài giải 
K (Z= 19 ): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 
Cl (Z= 17 ): 
 1s 2 2s 2 2p 4 3s 2 3p 5 
Cl + 1 e → Cl - 
K → K + + 1 e 
ÁP DỤNG 
Viết sơ đồ 
hình thành liên kết 
phân tử KCl 
K + + Cl - → KCl 
K → K + +1e 
Cl + 1e → Cl - 
Hãy theo dõi video 
ĐỂ HIỂU HƠN VỀ 
LIÊN KẾT ION 
SỰ 
HÌNHTHÀNH 
LIÊN KẾT 
TRONGPHÂN TỬ 
K 2 O 
K (Z=19): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 
O (Z=8): 1s 2 2s 2 2p 4 
O + 2e → O 2- 
K → K + + 1e 
Phương trình hóa học: 4K + O 2 → 2K 2 O 
 4 x 1e 
2K + + O 2- K 2 O 
2K 2K + + 2e 
O + 2e O 2- 
 Viết sơ đồ 
hình thành liên kết trong phân tử CaCl 2 
Bài giải 
Ca (Z= 20 ): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 
Cl (Z=17): 
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 
Cl + 1e → Cl - 
Ca → Ca 2+ + 2e 
ÁP DỤNG 
Ca 2+ + 2Cl - → CaCl 2 
Ca → Ca 2+ + 2e 
KHÁI NIỆM 
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu . 
 KHỞI ĐỘNG 
VƯỢT CHƯỚNG 
NGẠI VẬT 
TĂNG TỐC 
VỀ ĐÍCH 
KHỞI ĐỘNG 
ĐIỀN KHUYẾT 
VƯỢT CHƯỚNG 
NGẠI VẬT 
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT 
3 
2 
1 
4 
5 
P 
H 
O 
T 
P 
H 
A 
T 
Ĩ 
N 
H 
K 
S 
U 
N 
F 
U 
A 
I 
O 
N 
D 
Ư 
Ơ 
N 
G 
A 
C 
B 
O 
N 
Đ 
A 
I 
P 
H 
U 
N 
N 
U 
O 
C 
8 
8 
8 
6 
8 
11 
A 
T 
C 
T 
Đ 
I 
Ệ 
N 
Hàng ngang số 1 
(8chữ cái) 
CO 3 2- có tên gọi là anion . 
C ACBO NA T 
Hàng ngang số 5 
(8 chữ cái) 
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút . giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
T Ĩ NH Đ IỆN 
Hàng ngang số 3 
(8 chữ cái) 
PO 4 3- có tên gọi là anion . 
P HOT P H AT 
Hàng ngang số 2 (6 chữ cái) 
S 2- có tên gọi là anion . 
SU N FU A 
 Hàng ngang số 4 
 (8 chữ cái) 
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường e trở thành  
ION D ƯƠ NG 
Đài phun nước 
TĂNG TỐC 
Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa 
2 ion. 
A 
các ion mang điện trái dấu. 
B 
2 ion mang điện trái dấu. 
C 
hạt nhân và các electron hóa trị. 
D 
1 
ANS 
TIME 
10 
9 
8 
7 
6 
5 
4 
3 
2 
1 
0 
 Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion? 
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
A 
Ion là phần tử mang điện . 
B 
Ion có thể chia thành ion đơn ngyên tử 
 và ion đa nguyên tử. 
C 
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. 
D 
2 
ANS 
TIME 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
9 
8 
7 
6 
5 
4 
3 
2 
1 
0 
l iên kết anion-cation. 
A 
l iên kết ion hóa. 
B 
l iên kết tĩnh điện. 
C 
l iên kết ion. 
D 
3 
ANS 
TIME 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
9 
8 
7 
6 
5 
4 
3 
2 
1 
0 
Liên kết hóa học giữa các ion được gọi là 
NH 3 , H 2 O, K 2 S, MgCl 2 .  
A 
K 2 S, MgCl 2 , Na 2 O, CH 4 . 
B 
K 2 S, MgCl 2 , Na 2 O. 
C 
NH 3 , H 2 O, Na 2 O, CH 4 . 
D 
4 
ANS 
TIME 
15 
14 
13 
12 
11 
10 
9 
8 
7 
6 
5 
4 
3 
2 
1 
0 
Cho các hợp chất: NH 3 , H 2 O, K 2 S, MgCl 2 , Na 2 O, CH 4 , hợp chất có liên kết ion là 
VỀ ĐÍCH 
Có nên ngồi trong phòng điều hòa quá lâu? 
KHÔNG 
CHÂN THÀNH CẢM ƠN 
GV: Nguyễn Lê Trà My 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_10_bai_lien_ket_ion_nguyen_le_tra_my.ppt